본문 바로가기

장수군청

SITEMAP

Phương pháp phân loại rác thải sinh hoạt

  • Chất thải có thể tái chế (phân loại và thải bỏ theo từng loại)
  • Chất thải đốt được (túi xử lý theo quy định màu trắng)
  • Rác thải chôn lấp (túi PP thông thường)
  • Chất thải thực phẩm (túi xử lý theo quy định màu vàng)

Phương pháp phân loại rác thải sinh hoạt
Rác thải tái chế Rác thải lớn như đồ nội thất v.v Rác thải đốt được Rác thải không dốt được
Loại bỏ các chất chứa bên trong rồi thải bỏ Mua và dán nhãn cho từng vật dụng tại trung tâm cộng đồng địa phương rồi thải bỏ Dựng vào túi rác đốt được (màu trắng) rồi bỏ Bỏ vào túi rác (màu vàng) và bao không đốt được rồi bỏ
  • Giấy
    • Báo, sách, hộp
    • Phân loại riêng túi giấy và các loại giấy khác
  • Lon và sắt vụn
    • Lon đồ uống, đồ hộp, sữa bột
    • Chảo, nồi, thìa
  • Nhựa
    • Hộp đựng đồ uống và chất tẩy rửa dạng lỏng
    • Túi cà phê, mì gói, bánh
  • Chai thủy tinh
    • Chai nước giải khát, chai rượu
  • Chất thải nông nghiệp
    • Ni-lông làm nhà và lớp phủ, thùng và túi đựng thuốc trừ sâu
  • Loại khác
    • Đèn huỳnh quang, pin, chăn, thảm nhựa
  • Đồ nội thất
    • Bàn, ghế, sofa, giường
  • Loại khác
    • Thùng nồi hơi, bếp lò, cửa
  • Rác có chất lạ
    • Tã, túi trà
  • Da
    • Túi xách, thắt lưng, giày
  • Rễ, thân, v.v.
    • Rễ, thân, thân, hạt, vỏ tỏi, vỏ ngô, búp bê
  • Gốm sứ
    • Đĩa sứ, lọ, chậu hoa
  • Loại khác
    • Xỉ than tổ ong, thùng sơn
    • Bát đĩa chịu nhiệt, kính vỡ, gương
  • Xương, vỏ sò,..
    • Thịt, xương cá, vỏ giáp xác
Đồ điện gia dụng Rác thải thực phẩm
  • Khai báo cáo qua điện thoại (1599-0903)
    • Tủ lạnh, tivi, lò vi sóng
  • Sau khi loại bỏ nước, bỏ vào túi đựng thực phẩm (màu vàng)

Giá túi đựng rác theo khối lượng
  • Giá bán mỗi túi từ 01/01/2017

Giá túi đựng rác theo khối lượng
Phân loại Dạng túi Dạng bao
3ℓ 5ℓ 10ℓ 20ℓ 30ℓ 50ℓ 75ℓ 40kg 80kg
Rác đốt - 90 180 360 540 900 1,350 - -
Rác chôn - 90 180 360 540 900 1,350 1,400 3,000
Rác thực phẩm 70 90 - - - - - - -

* Túi tái sử dụng cũng đồng giá như trên